Welcome to TALC

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Galvanic_Cell_Battery_Lab.flv CopperZinc_voltaic_cell.flv Galvanic_Cell.SWF Daydienhoa_2.jpeg Bai_nguyen_tu.swf H2O.swf N2__O2.swf Axitbazo.swf SanxuatHNO3.swf TonghopNH3.swf Phanli_Muoi.swf Phan_ly_HCl.swf Hoa_tan_NaCl.swf Tinh_dan_dien.swf Dodienli.flv TinhdandienDd.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Tra từ

    Từ Điển Online

    Chức năng chính 1

    Nói cho tôi nghe-Tôi sẽ quên; Chỉ cho tôi thấy-Tôi sẽ nhớ; Cho tôi tham gia-Tôi sẽ hiểu; Hướng dẫn người khác-Sẽ là của tôi

    Photpho

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Doãn An
    Người gửi: Doãn An (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:26' 03-05-2010
    Dung lượng: 16.3 MB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: TRẦN DOÃN AN
    Tổ: Hoùa - Sinh
    Dạy tốt - Học tốt
    Kính
    chào
    quí
    thầy


    các
    em
    học
    sinh
    Trường pt cấp 2, 3 Võ Thị Sáu
    Mời các em cùng lướt qua một chút tin tức.
    Tiết 21: PHOTPHO
    NGHIÊN CỨU
    Lịch sử
    Phốtpho (từ tiếng Hy Lạp phosphoros, có nghĩa là "vật mang ánh sáng" và nó cũng là tên gọi cổ đại của Sao Kim) đã được nhà giả kim thuật người Đức là Henning Brand phát hiện năm 1669 thông qua việc điều chế nước tiểu. Làm việc ở Hamburg, Brand đã cố gắng chưng cất các muối bằng cách cho bay hơi nước tiểu, và trong quá trình đó ông đã thu được một khoáng chất màu trắng phát sáng trong bóng đêm và cháy sáng rực rỡ. Kể từ đó, chữ lân quang liên quan đến các ánh sáng lân tinh của phốtpho, đã được sử dụng để miêu tả các chất phát sáng trong bóng tối mà không cần cháy. Tuy nhiên bản chất vật lý của hiện tượng lân quang không trùng với cơ chế phát sáng của phốtpho: Brand đã không nhận ra rằng thực tế phốtpho cháy âm ỉ khi phát sáng.
    Tiết 21: PHOTPHO
    NGHIÊN CỨU
    Henning Brand (1630-1710)
    Tiết 21: PHOTPHO
    NGHIÊN CỨU
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    NGHIÊN CỨU
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    NGHIÊN CỨU
    Cấu trúc mạng tinh
    thể phân tử: ở các
    nút mạng là các
    phân tử hình tứ diện P4
    Cấu trúc polime
    Đun nóng đến 2500C, không có không khí.
    Đun nóng không có không khí P đỏ hơi, làm lạnh hơi.
    Trong PƯHH phân tử photpho được viết P.
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    NGHIÊN CỨU
    Thí nghiệm về khả năng bóc cháy của photpho trắng và photpho đỏ.
    P trắng
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    II. Tính chất hóa
    học:
    1. Tính oxi hóa
    2. Tính khử
    NGHIÊN CỨU
    III. Ứng dụng. Trạng thái tự nhiên.
    IV. Điều chế:
    Một số thông tin đáng chú ý về P:
    * Photpho vàng là chất dễ bắt lửa, có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với không khí ở nhiệt độ cao hơn 40 độ C. Nó có thể gây tổn hại gan nếu con người hít phải. Khi bốc cháy, photpho vàng có mùi đặc trưng khó chịu, ảnh hưởng đến thần kinh, người hít phải cảm thấy tức ngực, khó thở, cay mũi.
    * Nếu tiếp xúc với da người, chất photpho trắng có thể bắt lửa và đốt cháy thịt cho đến tận xương tuỷ nếu không xử lý kịp.
    * Nuốt phải phốtpho trắng có thể sinh ra tình trạng mà trong y tế gọi là “hội chứng tiêu chảy khói”, 1 mg có thể làm người ta tử vong. Các hợp chất hữu cơ của phốtpho tạo ra một lớp lớn các chất, một số trong đó là cực kỳ độc.
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    II. Tính chất hóa
    học:
    NGHIÊN CỨU
    Dự đoán tính chất hóa học của photpho?
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    II. Tính chất hóa
    học:
    1. Tính oxi hóa
    2. Tính khử
    NGHIÊN CỨU
    Tính oxi hóa
    Tính khử
    Thiếu oxi:
    Dư oxi:
    Thiếu clo:
    Dư clo:
    Tác dụng với hợp chất như: HNO3 đặc, KClO3, KNO3, K2Cr2O7…
    Cho Cl2 đi qua P nóng chảy:
    Đốt nóng P trong không khí:
    Tác dụng với kim loại hoạt động:
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    II. Tính chất hóa
    học:
    1. Tính oxi hóa
    2. Tính khử
    NGHIÊN CỨU
    III. Ứng dụng. Trạng thái tự nhiên.
    Apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2
    Photphorit Ca3(PO4)2
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    II. Tính chất hóa
    học:
    1. Tính oxi hóa
    2. Tính khử
    NGHIÊN CỨU
    III. Ứng dụng. Trạng thái tự nhiên.
    IV. Điều chế:
    Trong công nghiệp:
    Dùng than khử Canxiphotphat ở nhiệt độ 12000C với SiO2 .
    Ca3(PO4)2 + 5C + 3SiO2  2P + 5CO + 3CaSiO3
        
      Phản ứng này được thực hiện trong lò điện, Photpho tạo thành thăng hoa cùng với CO.
    Ðể làm sạch Photpho người ta cho nó vào thùng gia nhiệt. Photpho nặng sẽ lắng xuống đáy thùng, còn các tạp chất cùng với nước tạo thành bùn nổi lên trên.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Hết thời gian
    Đ I P H O T P H O P E N T A O X I T
    P O L I M E
    T Í N H K H Ử
    O X I H Ó A
    N I T Ơ
    N I T R A T
    M A T R Ơ I
    Photpho trắng tự bốc cháy trong không khí, bốc ra một luồng khói đặc, đó là:
    P2O3 B. P2O5 C. P đỏ D. P trắng
    Tên chất đó là gì?
    Photpho đỏ khó nóng chảy và khó bay hơi hơn photpho trắng là do nó có cấu trúc ………
    A. mạng tinh thể phân tử. B. polime.
    C. mạng tinh thể nguyên tử. D. mạng tinh thể ion.
    Trong phản ứng: P + HNO3 đặc ?
    Photpho thể hiện…………
    Khí gì thường có mặt
    Trong các bóng đèn tròn
    Dùng lâu vẫn chẳng sợ
    Dây tóc bị hao mòn?
    Tên của khí nào dưới đây?
    A. N2 B. Ne C. He D. cả B và C đều đúng.
    Trong phản ứng: P + Ca ?
    Photpho đóng vai trò là chất gì?
    Tên của một ion mà để nhận biết người ta đun nóng nhẹ dung dịch chứa nó với Cu và H2SO4 loãng. Tên của ion nào sau đây?
    A. SO42- B. PO43- C. NO3- D. Cl-
    HDVN
    Một hiện tượng thường gặp trong nghĩa địa?
    Trò chơi
    Tiết 21: PHOTPHO
    I. Tính chất vật lí:
    1. Photpho trắng
    2.Photpho đỏ
    II. Tính chất hóa
    học:
    1. Tính oxi hóa
    2. Tính khử
    NGHIÊN CỨU
    III. Ứng dụng. Trạng thái tự nhiên.
    IV. Điều chế:
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Ôn lại hằng số phân li axit, bazơ.
    Tính chất hóa học của axit.
    Phản ứng trao đổi ion.
    Tính chất của muối.
    3+
    Tiết học kết thúc
    Mến chào tạm biệt
    TRƯỜNG PT CẤP 2, 3 VÕ THỊ SÁU
    giáo viên : TRẦN DOÃN AN
    Tổ : Hóa - Sinh
    Avatar
    Thành viên mới xin chào.Chúc vui khỏe.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓